Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dai 9 chuong 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Phương
Ngày gửi: 13h:59' 11-04-2015
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Phương
Ngày gửi: 13h:59' 11-04-2015
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT CU JÚT
TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: ………………………………………..
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
Năm học: 2014- 2015
MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút.
Điểm
Lời phê của Thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
Bài 1: (3đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = – 2x + 3.
a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
a) 3x2 – 5x = 0
b)
c)
d) x4 – 4x2 – 5 =0
Bài 3 (2 đ): Cho phương trình x2 - mx + m - 1 = 0 ( ẩn x, tham số m)
Giải phương trình khi m = 3
Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.
Bài 4(1đ): Tìm hai số , biết: và;
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐÂP ÁN
Bài 1: (3đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (P) và y = – 2x + 3.
Bảng giá trị tương ứng của x và y:
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y = x2
9
4
1
0
1
4
9
x
0
1,5
y = –2x + 3
3
0
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là
(–3; 9) và (1; 1)
Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
a) 3x2 – 5x = 0
x(3x – 5) = 0
x = 0 hoặc 3x – 5 = 0
x = 0 hoặc x =
b) Ta có: ( = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.6 = 25 – 24 = 1 > 0
phương trình có hai nghiệm phân biệt
= = 3
= = 2
c) Ta cã: = =
= >= 24 + 12 = 36 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
=
=
d) x4 – 4x2 – 5 =0
PT có 2 nghiệm x1 = ; x2 =
Bài 3: (2đ)
a) Với m = 3 ta có phương trình x2 - 3x + 2 = 0
Giải phương trình được x1 = 1; x2 = 2
b) ( = m2 - 4( m -1 ) = m2 - 4m + 4 = ( m - 2 )2 ( 0 với mọi m
Vậy phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m
Bài 4: (1đ)
và
Hai số là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0
=> x1 = 3; x2 = 2;
TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
Họ và tên:…………………………………..
Lớp: ………………………………………..
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
Năm học: 2014- 2015
MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút.
Điểm
Lời phê của Thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
Bài 1: (3đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = – 2x + 3.
a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
a) 3x2 – 5x = 0
b)
c)
d) x4 – 4x2 – 5 =0
Bài 3 (2 đ): Cho phương trình x2 - mx + m - 1 = 0 ( ẩn x, tham số m)
Giải phương trình khi m = 3
Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.
Bài 4(1đ): Tìm hai số , biết: và;
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
ĐÂP ÁN
Bài 1: (3đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (P) và y = – 2x + 3.
Bảng giá trị tương ứng của x và y:
x
-3
-2
-1
0
1
2
3
y = x2
9
4
1
0
1
4
9
x
0
1,5
y = –2x + 3
3
0
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là
(–3; 9) và (1; 1)
Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
a) 3x2 – 5x = 0
x(3x – 5) = 0
x = 0 hoặc 3x – 5 = 0
x = 0 hoặc x =
b) Ta có: ( = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.6 = 25 – 24 = 1 > 0
phương trình có hai nghiệm phân biệt
= = 3
= = 2
c) Ta cã: = =
= >= 24 + 12 = 36 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
=
=
d) x4 – 4x2 – 5 =0
PT có 2 nghiệm x1 = ; x2 =
Bài 3: (2đ)
a) Với m = 3 ta có phương trình x2 - 3x + 2 = 0
Giải phương trình được x1 = 1; x2 = 2
b) ( = m2 - 4( m -1 ) = m2 - 4m + 4 = ( m - 2 )2 ( 0 với mọi m
Vậy phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m
Bài 4: (1đ)
và
Hai số là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0
=> x1 = 3; x2 = 2;
 






Các ý kiến mới nhất