Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    302.jpg 216.jpg Thongbao.png Trung_Du__Xuan_De__Trung_Du__Xuan_de__Nghe_Nhac_Online__Nhac_Viet_Nam__Nhac_Quoc_Te__Tai_Nhac_Hot.mp3 123.jpg 0.images1.jpeg DoManhHaViOLET.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dai 9 chuong 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Quốc Phương
    Ngày gửi: 13h:59' 11-04-2015
    Dung lượng: 76.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CU JÚT
    TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
    Họ và tên:…………………………………..
    Lớp: ………………………………………..
    BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
    Năm học: 2014- 2015
    MÔN: ĐẠI SỐ 9
    Thời gian làm bài: 45 phút.
    
     Điểm
    Lời phê của Thầy, cô giáo
    
    ĐỀ BÀI
    Bài 1: (3đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = – 2x + 3.
    a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
    Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
    a) 3x2 – 5x = 0
    b) 
    c) 
    d) x4 – 4x2 – 5 =0
    Bài 3 (2 đ): Cho phương trình x2 - mx + m - 1 = 0 ( ẩn x, tham số m)
    Giải phương trình khi m = 3
    Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.
    Bài 4(1đ): Tìm hai số , biết:  và;
    BÀI LÀM
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ĐÂP ÁN
    Bài 1: (3đ)
    a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (P) và y = – 2x + 3.
    Bảng giá trị tương ứng của x và y:


    x
    -3
    -2
    -1
    0
    1
    2
    3
    
    y = x2
    9
    4
    1
    0
    1
    4
    9
    
    
    x
    0
    1,5
    
    y = –2x + 3
    3
    0
    
    
    b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là
    (–3; 9) và (1; 1)
    Bài 2: (4đ) Giải các phương trình sau:
    a) 3x2 – 5x = 0
    x(3x – 5) = 0
    x = 0 hoặc 3x – 5 = 0
    x = 0 hoặc x = 
    b) Ta có: ( = b2 – 4ac = (- 5)2 – 4.1.6 = 25 – 24 = 1 > 0
    phương trình có hai nghiệm phân biệt
     = = 3
    = = 2

    c) Ta cã: = =
    = >= 24 + 12 = 36 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
     = 
     = 
    d) x4 – 4x2 – 5 =0
    PT có 2 nghiệm x1 = ; x2 = 
    Bài 3: (2đ)
    a) Với m = 3 ta có phương trình x2 - 3x + 2 = 0
    Giải phương trình được x1 = 1; x2 = 2
    b) ( = m2 - 4( m -1 ) = m2 - 4m + 4 = ( m - 2 )2 ( 0 với mọi m
    Vậy phương trình có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m
    Bài 4: (1đ)
     và
    Hai số là nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0
    => x1 = 3; x2 = 2;
     
    Gửi ý kiến