Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HSG NĂM 12-13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Trinh
Ngày gửi: 09h:19' 09-03-2013
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Trinh
Ngày gửi: 09h:19' 09-03-2013
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CƯ JÚT
TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
( Đề thi có 01 trang)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
Với
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi
c) So sánh A với .
Bài 2: (4,0 điểm) Thu gọn các biểu thức
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Cho hàm số f(x) = . Tính f(a),với a =
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .Kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C , cắt tia BM tại K , kẻ BE CK
Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông
Chứng minh :
Biết BM = 6cm. Tính các cạnh của tam giác MCK
Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.Tính
Bài 6: (1,5 điểm) Cho hai số dương a và b thỏa mãn a. b = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =
----- Hết -----
Họ tên thí sinh:………………………….
Số báo danh : …………………………
Chữ ký giám thị 1:……………………….
Chữ ký giám thị 2:……………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2012-2013
MÔN TOÁN LỚP 9
Bài 1 (4 điểm)
a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0,25
b) Tính giá trị của A khi (1 điểm).
Tính
0.5
0.5
c) So sánh A với (1 điểm).
Biến đổi
Chứng minh được với mọi
0.25
0.25
0.5
Bài 2 (4 điểm)
a)
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
b)
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Bài 3 (3điểm) Giải phương trình
a)
Điều kiện
x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.
0.5
0.25
0.5
0.5
0.25
b)Từ a=
Vậy :
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (8 điểm)
0.5
Ta có
AB=AC( DoABC vuông cân tại A)
Nên : Tứ giác ABEC là hình vuông
0.5
0.25
Kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt EC tại N
XétABM và EBN ta có :
A= E = 900
AB = BE(cạnh hình vuông ABEC)
ABM = EBN( cùng phụ EBM)
Vậy ABM = EBN (g.c.g)
BM = BN
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông BNK ta có :
0.75
0.25
0.5
0.5
Từ
Đặt MC = x MA = 3x ; AB = 4x
Áp dụng định lý pi ta go vào tam giác vuông ABM
Vì CK //AB nên MCK đồng dạng MAB
0.75
0.75
0.
TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
( Đề thi có 01 trang)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
Với
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi
c) So sánh A với .
Bài 2: (4,0 điểm) Thu gọn các biểu thức
Bài 3: (3,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Cho hàm số f(x) = . Tính f(a),với a =
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho .Kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C , cắt tia BM tại K , kẻ BE CK
Chứng minh tứ giác ABEC là hình vuông
Chứng minh :
Biết BM = 6cm. Tính các cạnh của tam giác MCK
Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.Tính
Bài 6: (1,5 điểm) Cho hai số dương a và b thỏa mãn a. b = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =
----- Hết -----
Họ tên thí sinh:………………………….
Số báo danh : …………………………
Chữ ký giám thị 1:……………………….
Chữ ký giám thị 2:……………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2012-2013
MÔN TOÁN LỚP 9
Bài 1 (4 điểm)
a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0,25
b) Tính giá trị của A khi (1 điểm).
Tính
0.5
0.5
c) So sánh A với (1 điểm).
Biến đổi
Chứng minh được với mọi
0.25
0.25
0.5
Bài 2 (4 điểm)
a)
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
b)
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Bài 3 (3điểm) Giải phương trình
a)
Điều kiện
x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.
0.5
0.25
0.5
0.5
0.25
b)Từ a=
Vậy :
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (8 điểm)
0.5
Ta có
AB=AC( DoABC vuông cân tại A)
Nên : Tứ giác ABEC là hình vuông
0.5
0.25
Kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại B cắt EC tại N
XétABM và EBN ta có :
A= E = 900
AB = BE(cạnh hình vuông ABEC)
ABM = EBN( cùng phụ EBM)
Vậy ABM = EBN (g.c.g)
BM = BN
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông BNK ta có :
0.75
0.25
0.5
0.5
Từ
Đặt MC = x MA = 3x ; AB = 4x
Áp dụng định lý pi ta go vào tam giác vuông ABM
Vì CK //AB nên MCK đồng dạng MAB
0.75
0.75
0.
 






Các ý kiến mới nhất