Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    302.jpg 216.jpg Thongbao.png Trung_Du__Xuan_De__Trung_Du__Xuan_de__Nghe_Nhac_Online__Nhac_Viet_Nam__Nhac_Quoc_Te__Tai_Nhac_Hot.mp3 123.jpg 0.images1.jpeg DoManhHaViOLET.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi lớp 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoa
    Ngày gửi: 07h:42' 23-04-2014
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên .............................................
    Lớp 1...............................................

    BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
    Năm học 2013 - 2014
    
    ĐIỂM
    Đọc :
    Viết :
    TB :
    …………………………………………………………...………………………
    …………………………………………………………………………………...
    …………………………………………………………………………………...
    
    
    II - Đọc hiểu
    1- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

    iên hay yên:

    v............ phấn ........ ..ngựa đàn k..................

    2- Nối ô chữ cho phù hợp:

    Bé thả
    
    bừa bãi.
    
    Không vứt giấy vụn
    
    xanh ngắt.
    
    Bầu trời
    
    bóng bay.
    
    






















    Hướng dẫn Đánh giá tiếng việt 1
    1. Kiểm tra đọc: 10 điểm
    - Đọc vần : 2 điểm
    + Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.
    + Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm.
    - Đọc từ ngừ : 2 điểm
    + Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.
    + Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
    - Đọc câu : 3 điểm
    + Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1,5 điểm/câu
    + Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
    - Làm bài tập đọc hiểu: 3 điểm
    + Điền vần: 1, 5 điểm (điền đúng: 0,25 điểm/vần. Điền sai hoặc không điền được không được điểm.
    + Đọc hiểu và nối đúng : 1,5 điểm (0,5điểm/cặp từ ngữ).
    + Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
    2. Kiểm tra viết: 10 điểm
    - Viết vần : 2 điểm
    + Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
    + Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần.
    + Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
    - Viết từ ngữ : 4 điểm
    + Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
    + Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
    + Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
    - Viết câu : 4 điểm
    + Viết đúng cỏc từ ngữ trong, thẳng dũng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
    + Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
    + Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.












    Họ tên .............................................
    Lớp 1......
    BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
    Môn toán
    Năm học 2013 - 2014
    
    (Thời gian làm bài : 35 phút)
    ĐIỂM


    …………………………………………………………...………………………
    …………………………………………………………………………………...
    …………………………………………………………………………………...

    
    
    1. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
    a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...........................................................................................................
    b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................................

    2. Tính
    2 4 8 10 3 5
    a) + + - - + -
    5 6 3 7 6 5
    ....... ....... ....... ....... ...... ........

    b) 2+ 2 + 5 = ........ 8 + 0 - 6 = .............
    10 - 1 - 0 = ........ 4 + 6 – 7 = .............
    3. Số ?
    5 = 3 + .......
    4 = ..... - 1
    9 - 8 > .........
    5 + 4 < ........
    
    4.
    4 + 1 3 9 6 + 2 10 - 5 5 + 5

    8 - 5 3 0 10 - 8 4 + 6 8 + 1




    5. Viết phép tính thích hợp
    a, Mai : 5 điểm mười
    Vân : 4 điểm mười
    Cả Mai và Vân : ... điểm mười ?

    
    
    
    
    
    
     b) Có : 8 quả táo
    Cho đi : 2 quả táo
    Còn lại : ...quả táo ?

    
    
    
    
    
    
    
    
    6. Số ?
    Hình
     
    Gửi ý kiến