Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoa
Ngày gửi: 07h:42' 23-04-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hoa
Ngày gửi: 07h:42' 23-04-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Họ tên .............................................
Lớp 1...............................................
BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học 2013 - 2014
ĐIỂM
Đọc :
Viết :
TB :
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
II - Đọc hiểu
1- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
iên hay yên:
v............ phấn ........ ..ngựa đàn k..................
2- Nối ô chữ cho phù hợp:
Bé thả
bừa bãi.
Không vứt giấy vụn
xanh ngắt.
Bầu trời
bóng bay.
Hướng dẫn Đánh giá tiếng việt 1
1. Kiểm tra đọc: 10 điểm
- Đọc vần : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm.
- Đọc từ ngừ : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Đọc câu : 3 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1,5 điểm/câu
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Làm bài tập đọc hiểu: 3 điểm
+ Điền vần: 1, 5 điểm (điền đúng: 0,25 điểm/vần. Điền sai hoặc không điền được không được điểm.
+ Đọc hiểu và nối đúng : 1,5 điểm (0,5điểm/cặp từ ngữ).
+ Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
2. Kiểm tra viết: 10 điểm
- Viết vần : 2 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần.
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết từ ngữ : 4 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết câu : 4 điểm
+ Viết đúng cỏc từ ngữ trong, thẳng dũng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
Họ tên .............................................
Lớp 1......
BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
Môn toán
Năm học 2013 - 2014
(Thời gian làm bài : 35 phút)
ĐIỂM
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
1. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...........................................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................................
2. Tính
2 4 8 10 3 5
a) + + - - + -
5 6 3 7 6 5
....... ....... ....... ....... ...... ........
b) 2+ 2 + 5 = ........ 8 + 0 - 6 = .............
10 - 1 - 0 = ........ 4 + 6 – 7 = .............
3. Số ?
5 = 3 + .......
4 = ..... - 1
9 - 8 > .........
5 + 4 < ........
4.
4 + 1 3 9 6 + 2 10 - 5 5 + 5
8 - 5 3 0 10 - 8 4 + 6 8 + 1
5. Viết phép tính thích hợp
a, Mai : 5 điểm mười
Vân : 4 điểm mười
Cả Mai và Vân : ... điểm mười ?
b) Có : 8 quả táo
Cho đi : 2 quả táo
Còn lại : ...quả táo ?
6. Số ?
Hình
Lớp 1...............................................
BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học 2013 - 2014
ĐIỂM
Đọc :
Viết :
TB :
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
II - Đọc hiểu
1- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
iên hay yên:
v............ phấn ........ ..ngựa đàn k..................
2- Nối ô chữ cho phù hợp:
Bé thả
bừa bãi.
Không vứt giấy vụn
xanh ngắt.
Bầu trời
bóng bay.
Hướng dẫn Đánh giá tiếng việt 1
1. Kiểm tra đọc: 10 điểm
- Đọc vần : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm.
- Đọc từ ngừ : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Đọc câu : 3 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1,5 điểm/câu
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Làm bài tập đọc hiểu: 3 điểm
+ Điền vần: 1, 5 điểm (điền đúng: 0,25 điểm/vần. Điền sai hoặc không điền được không được điểm.
+ Đọc hiểu và nối đúng : 1,5 điểm (0,5điểm/cặp từ ngữ).
+ Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
2. Kiểm tra viết: 10 điểm
- Viết vần : 2 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần.
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết từ ngữ : 4 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết câu : 4 điểm
+ Viết đúng cỏc từ ngữ trong, thẳng dũng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
Họ tên .............................................
Lớp 1......
BÀI THI CUỐI HỌC KÌ 1
Môn toán
Năm học 2013 - 2014
(Thời gian làm bài : 35 phút)
ĐIỂM
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
1. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ...........................................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...........................................................................................................
2. Tính
2 4 8 10 3 5
a) + + - - + -
5 6 3 7 6 5
....... ....... ....... ....... ...... ........
b) 2+ 2 + 5 = ........ 8 + 0 - 6 = .............
10 - 1 - 0 = ........ 4 + 6 – 7 = .............
3. Số ?
5 = 3 + .......
4 = ..... - 1
9 - 8 > .........
5 + 4 < ........
4.
4 + 1 3 9 6 + 2 10 - 5 5 + 5
8 - 5 3 0 10 - 8 4 + 6 8 + 1
5. Viết phép tính thích hợp
a, Mai : 5 điểm mười
Vân : 4 điểm mười
Cả Mai và Vân : ... điểm mười ?
b) Có : 8 quả táo
Cho đi : 2 quả táo
Còn lại : ...quả táo ?
6. Số ?
Hình
 






Các ý kiến mới nhất