Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Cư Jút.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chuong 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Phương
Ngày gửi: 12h:58' 10-04-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Phương
Ngày gửi: 12h:58' 10-04-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tuần 1 Ngày soạn: 16/8/14 Ngày giảng: 18/8/14
Tiết 1
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
Kĩ năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
Thái độ: HS yêu thích môn toán, tự giác trong học tập
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi ?1; ?2; quy tắc và bài tập củng cố, phấn màu.
HS: Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
III. PP DẠY HỌC: Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : (5 phút)
- GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 8
HS mở Mục lục tr134 SGK để theo dõi.
- GV nêu yêu cầu về sách, vở dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán.
HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.
- GV: Trong chương I, chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Bài học hôm nay là : “Nhân đơn thức với đa thức”
HS nghe GV giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong chương.
Hoạt động 2 : 1. Qui tắc (10 phút)
- GV nêu yêu cầu : Cho đơn thức 5x.
- Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kì gồm ba hạng tử.
- Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
- Cộng các tích tìm được.
HS cả lớp tự làm ở nháp. Một HS lên bảng làm.
VD : 5x (3x2 – 4x + 1)
= 5x . 3x2 – 5x . 4x + 5x . 1
= 15x3 – 20x2 + 5x.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
- GV : Chữa bài và giảng chậm rãi cách làm từng bước cho HS.
- GV : Yêu cầu HS làm .
- GV cho hai HS từng bàn kiểm tra bài làm của nhau.
- GV kiểm tra và chữa bài của một vài HS
Một HS lên bảng trình bày.
- GV giới thiệu : Hai ví dụ vừa làm là ta đã nhân một đơn thức với một đa thức. Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào ?
- GV nhắc lại qui tắc và nêu dạng tổng quát.
A (B + C) = A . B + A . C
(A, B, C là các đơn thức)
HS phát biểu qui tắc tr4 SGK.
Hoạt động 3 : 2. áp dụng (12 phút)
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ trong SGK.
Làm tính nhân. (– 2x3) (x2 + 5x – )
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
(– 2x3) (x2 + 5x –)
= – 2x3 . x2 + (– 2x3) . 5x + (– 2x3) . (–)
= – 2x5 – 10x4 + x3
- GV yêu cầu HS làm tr5 SGK.
Làm tính nhân.
a) (3x3y – x2 + xy) . 6xy3
bổ sung thêm :
b) (– 4x3 + y – yz) . (–xy)
HS làm bài. Hai HS lên bảng trình bày.
a) = 3x3y.6xy3+(– x2).6xy3+xy. 6xy3
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
b) = (– 4x3).(–xy)+y.(–xy) +
(–yz) . (–xy) = 2x4y– xy2+ xy2z
- GV nhận xét bài làm của HS .
- GV : Khi đã nắm vững qui tắc rồi các em có thể bỏ bớt bước trung gian.
- GV yêu cầu HS làm SGK.
- Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang.
- Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn theo x và y.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
HS nêu :
S =
= (8x + 3 + y) . y = 8xy + 3y + y2.
với x = 3 m ; y = 2 m
S = 8 . 3 . 2 + 3 . 2 + 22
= 48 + 6 + 4 = 58 (m2)
- GV đưa đề bài lên màn hình.
Bài giải sau Đ (đúng) hay
CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tuần 1 Ngày soạn: 16/8/14 Ngày giảng: 18/8/14
Tiết 1
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
Kĩ năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
Thái độ: HS yêu thích môn toán, tự giác trong học tập
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi ?1; ?2; quy tắc và bài tập củng cố, phấn màu.
HS: Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
III. PP DẠY HỌC: Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : (5 phút)
- GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 8
HS mở Mục lục tr134 SGK để theo dõi.
- GV nêu yêu cầu về sách, vở dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán.
HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.
- GV: Trong chương I, chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Bài học hôm nay là : “Nhân đơn thức với đa thức”
HS nghe GV giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong chương.
Hoạt động 2 : 1. Qui tắc (10 phút)
- GV nêu yêu cầu : Cho đơn thức 5x.
- Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kì gồm ba hạng tử.
- Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
- Cộng các tích tìm được.
HS cả lớp tự làm ở nháp. Một HS lên bảng làm.
VD : 5x (3x2 – 4x + 1)
= 5x . 3x2 – 5x . 4x + 5x . 1
= 15x3 – 20x2 + 5x.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
- GV : Chữa bài và giảng chậm rãi cách làm từng bước cho HS.
- GV : Yêu cầu HS làm .
- GV cho hai HS từng bàn kiểm tra bài làm của nhau.
- GV kiểm tra và chữa bài của một vài HS
Một HS lên bảng trình bày.
- GV giới thiệu : Hai ví dụ vừa làm là ta đã nhân một đơn thức với một đa thức. Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào ?
- GV nhắc lại qui tắc và nêu dạng tổng quát.
A (B + C) = A . B + A . C
(A, B, C là các đơn thức)
HS phát biểu qui tắc tr4 SGK.
Hoạt động 3 : 2. áp dụng (12 phút)
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ trong SGK.
Làm tính nhân. (– 2x3) (x2 + 5x – )
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
(– 2x3) (x2 + 5x –)
= – 2x3 . x2 + (– 2x3) . 5x + (– 2x3) . (–)
= – 2x5 – 10x4 + x3
- GV yêu cầu HS làm tr5 SGK.
Làm tính nhân.
a) (3x3y – x2 + xy) . 6xy3
bổ sung thêm :
b) (– 4x3 + y – yz) . (–xy)
HS làm bài. Hai HS lên bảng trình bày.
a) = 3x3y.6xy3+(– x2).6xy3+xy. 6xy3
= 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
b) = (– 4x3).(–xy)+y.(–xy) +
(–yz) . (–xy) = 2x4y– xy2+ xy2z
- GV nhận xét bài làm của HS .
- GV : Khi đã nắm vững qui tắc rồi các em có thể bỏ bớt bước trung gian.
- GV yêu cầu HS làm SGK.
- Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang.
- Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn theo x và y.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
HS nêu :
S =
= (8x + 3 + y) . y = 8xy + 3y + y2.
với x = 3 m ; y = 2 m
S = 8 . 3 . 2 + 3 . 2 + 22
= 48 + 6 + 4 = 58 (m2)
- GV đưa đề bài lên màn hình.
Bài giải sau Đ (đúng) hay
 






Các ý kiến mới nhất